bietviet

xổ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to rush into
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V mở tung ra, tháo tung ra [cái đang được xếp lại, buộc lại] chị xổ tóc ra chải
V tẩy [giun] xổ giun ~ thuốc xổ
V phát ra, phóng ra hàng loạt, bất kể như thế nào xổ cả một băng đạn ~ nó xổ một tràng tiếng Tây
V xông tới một cách mạnh mẽ và đột ngột con chó xổ ra cắn ~ bọn chúng xổ vào đánh chị
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 16 occurrences · 0.96 per million #17,109 · Specialized

Lookup completed in 178,016 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary