| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| dash, rush | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | xông vào, xông tới một cách đột ngột, sỗ sàng | tên lính xộc vào nhà ông Ba ~ con chó xộc ra vườn |
| V | bốc lên hết sức mạnh mẽ và gây tác động đáng kể | mùi khói xộc vào mũi tôi |
| Compound words containing 'xộc' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xộc xệch | 7 | slipshod, untidy, slovenly, sleazy |
| lộc xộc | 0 | như xồng xộc |
| xồng xộc | 0 | từ gợi tả dáng điệu xông thẳng vào, thẳng đến một cách nhanh và đột ngột |
Lookup completed in 188,558 µs.