| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| slipshod, untidy, slovenly, sleazy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | từ gợi tả vẻ lỏng lẻo và không gọn gàng, ngay ngắn | cà vạt xộc xệch ~ gói hàng buộc xộc xệch, dễ tung |
| A | có các bộ phận bị lỏng ra, không còn khớp chặt với nhau, khiến sử dụng không tốt | bàn ghế xộc xệch ~ chiếc xe đạp đã xộc xệch |
| A | ở tình trạng thiếu sự hoạt động ăn khớp, đồng bộ giữa các bộ phận | tổ chức xộc xệch |
Lookup completed in 172,633 µs.