bietviet

xộc xệch

Vietnamese → English (VNEDICT)
slipshod, untidy, slovenly, sleazy
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A từ gợi tả vẻ lỏng lẻo và không gọn gàng, ngay ngắn cà vạt xộc xệch ~ gói hàng buộc xộc xệch, dễ tung
A có các bộ phận bị lỏng ra, không còn khớp chặt với nhau, khiến sử dụng không tốt bàn ghế xộc xệch ~ chiếc xe đạp đã xộc xệch
A ở tình trạng thiếu sự hoạt động ăn khớp, đồng bộ giữa các bộ phận tổ chức xộc xệch
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 7 occurrences · 0.42 per million #21,819 · Specialized

Lookup completed in 172,633 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary