| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to turn up | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | quê hương, xứ sở | bỏ xới mà đi |
| V | lật và đảo từng mảng một, từng lớp một, từ dưới lên trên | ông ấy đang xới từng lớp cỏ lên |
| V | dùng đũa lấy cơm, xôi từng ít một từ trong nồi ra | mẹ tôi xới xôi ra 2 cái đĩa |
| Compound words containing 'xới' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đào xới | 1 | to dig, excavate |
| bán xới | 0 | to leave one’s native country (for good) |
| vun xới | 0 | xới đất và vun gốc cho cây [nói khái quát] |
| xới xáo | 0 | xới đất để trồng trọt [nói khái quát] |
Lookup completed in 176,859 µs.