| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| correspondent, consummate, fitting; to match | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | vừa với, hợp với đòi hỏi khách quan của người hoặc cái nào đó | xứng đôi vừa lứa ~ phần thưởng không xứng với công lao |
| Compound words containing 'xứng' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đối xứng | 419 | symmetry |
| xứng đáng | 325 | suitable, worthy, deserving |
| tương xứng | 69 | adequate, appropriate, corresponding, symmetric; to correspond, match, be equal |
| bất đối xứng | 66 | to be dissymmetrical |
| cân xứng | 46 | Proportionate |
| bất xứng | 5 | dissymmetric |
| xứng hợp | 3 | appropriate, suitable, fitting |
| xứng đôi | 2 | [trai gái lấy nhau] không có sự chênh lệch đáng kể về mọi mặt |
| hình đối xứng | 0 | symmetrical figure |
| mất đối xứng điện áp | 0 | voltage dissymmetry |
| phép đối xứng | 0 | phép biến hình trong đó mỗi điểm M của hình đã cho được biến thành một điểm MÂ sao cho một điểm cố định O cho trước là trung điểm của đoạn MMÂ [đối xứng qua tâm O], hoặc sao cho một đường thẳng cố định D cho trước là trung trực của đoạn MMÂ [đối xứng qua trục D], hoặc sao cho một mặt phẳng cố định P cho trước là mặt phẳng trung trực của đoạn MMÂ [đối xứng qua mặt phẳng P] |
| tâm đối xứng | 0 | điểm qua đó tất cả các điểm của một hình đều là đối xứng từng đôi một với nhau |
| xứng vai | 0 | equal (to) |
| xứng ý | 0 | be satisfied, desired, long wished for |
| xứng đôi vừa lứa | 0 | well-matched |
Lookup completed in 203,128 µs.