bietviet

xừng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [lông, tóc, vây] cứng lên và dựng ngược lên, thường để biểu thị sẵn sàng đánh trả sự tiến công đang đe doạ cá xừng vây ~ con gà xừng lông
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 207,992 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary