bietviet

xử lí

Vietnamese → English (VNEDICT)
processing
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho chịu những tác động vật lí, hoá học nhất định để biến đổi hợp mục đích các bác sĩ đang xử lí vết thương cho anh ~ xử lí nước thải
V áp dụng những thao tác nhất định để nghiên cứu, sử dụng họ đang xử lí thông tin ~ xử lí các phần mềm máy tính
V xem xét và giải quyết về mặt tổ chức một vụ phạm lỗi nào đó bên toà án đã xử lí xong vụ án
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 14 occurrences · 0.84 per million #17,851 · Specialized

Lookup completed in 177,484 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary