| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| processing | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho chịu những tác động vật lí, hoá học nhất định để biến đổi hợp mục đích | các bác sĩ đang xử lí vết thương cho anh ~ xử lí nước thải |
| V | áp dụng những thao tác nhất định để nghiên cứu, sử dụng | họ đang xử lí thông tin ~ xử lí các phần mềm máy tính |
| V | xem xét và giải quyết về mặt tổ chức một vụ phạm lỗi nào đó | bên toà án đã xử lí xong vụ án |
Lookup completed in 177,484 µs.