| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| far away from, distant, separated from | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ở cách xa nhau hoàn toàn, không có sự liên lạc gì với nhau | hai người xa cách nhau đã lâu |
| V | tách biệt, không có sự gần gũi, hoà nhập | quan hệ giữa hai người không còn xa cách nữa |
Lookup completed in 460,459 µs.