| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| foreign, strange, unfamiliar | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không hề quen, chưa từng biết đến | người quen chứ chẳng phải ai xa lạ |
| A | hoàn toàn không thích hợp, vì trái với bản chất | một luận điệu xa lạ ~ nếp sống xa lạ |
Lookup completed in 182,843 µs.