| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| far away, as far as the eye can see | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | xa lắm, đến mức mắt thường không thể nhìn tới được | ở xa tít ngoài khơi ~ "Con đường xa tít bên sông, Bóng chiều đã xế mà không thấy người." (Cdao) |
Lookup completed in 224,900 µs.