| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | xa xôi và vắng vẻ | bến đò xa vắng ~ nơi xa vắng, ít người qua lại |
| V | ở xa nhau, không gặp mặt nhau, không được gần gũi trong thời gian dài | trở về sau bao năm xa vắng |
Lookup completed in 177,534 µs.