| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| distant, far off, remote | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | quá xa, đến mức trở nên cách biệt, khó có thể tới được | những vì sao xa vời ~ kí ức xa vời |
| A | quá xa xôi, viển vông | điều đó nghe có vẻ xa vời |
Lookup completed in 219,169 µs.