| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| distant, far-away, remote | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | xa và cách trở về không gian, thời gian [nói khái quát] | đường sá xa xôi ~ nơi biên ải xa xôi ~ kí ức xa xôi |
| A | thuộc về cái chưa tới, mà cũng không biết bao giờ mới tới | nghĩ ngợi xa xôi ~ tính chuyện xa xôi |
| A | [lối nói] không đi thẳng vào vấn đề, mà chỉ có tính chất gợi ý để tự suy ra mà hiểu lấy | nói xa xôi ~ những lời bóng gió xa xôi |
Lookup completed in 172,083 µs.