| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| very green, deep blue, very pale | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | xanh thuần một màu trên diện rộng | ngàn dâu xanh ngắt ~ "Trời thu xanh ngắt mấy từng cao, Cần trúc lơ phơ gió hắt hiu." (Nguyễn Khuyến; 4) |
Lookup completed in 172,112 µs.