| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chao động, lay động | "Trời xanh dưới nước cũng xanh, Trên non gió thổi dưới gành sóng xao." (Cdao) |
| Compound words containing 'xao' (10) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xôn xao | 44 | lively, uproarious, in an uproar; tumult |
| xanh xao | 12 | very pale |
| xao lãng | 8 | to neglect |
| xao động | 8 | agitate |
| xao xuyến | 5 | to upset |
| lao xao | 2 | hubbub |
| gây xôn xao dư luận | 0 | to cause a public uproar |
| mặt mũi xanh xao | 0 | a pale face |
| xan xao | 0 | pale |
| xao xác | 0 | từ gợi tả những tiếng như tiếng chim vỗ cánh, tiếng gà gáy, v.v. nối tiếp nhau làm xao động cảnh không gian vắng lặng |
Lookup completed in 160,392 µs.