| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to grind, husk | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho tróc vỏ, vỡ ra hay nhỏ mịn bằng cối quay | xay cà phê ~ chị ấy đang xay lúa |
| Compound words containing 'xay' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cối xay | 53 | (rice) mill |
| máy xay | 22 | mill, grinder |
| cối xay gió | 10 | cối xay quay bằng sức gió, có nguồn gốc ở châu Âu |
| cối xay bột | 3 | flour-mill |
| xay xát | 2 | xay và xát lương thực bằng máy [nói khái quát] |
| giằng xay | 1 | bộ phận của cối xay thóc thủ công, gồm một cán dài tra vào tay cối, dùng để làm quay thớt trên |
| cối xay cà phê | 0 | coffee mill |
| hàng xay hàng xáo | 0 | peddler in milled rice |
| súng cối xay | 0 | machine gun |
Lookup completed in 157,507 µs.