bietviet

xem chừng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chú ý đề phòng điều không hay có thể xảy ra em hãy xem chừng nhà cử đấy
R tổ hợp biểu thị ý nhận định một cách không hoàn toàn chắc chắn, trên cơ sở những gì đã thấy, đã quan sát được tình hình xem chừng không ổn ~ xem chừng hắn đã núng thế
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 23 occurrences · 1.37 per million #15,092 · Specialized

Lookup completed in 175,226 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary