| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chú ý đề phòng điều không hay có thể xảy ra | em hãy xem chừng nhà cử đấy |
| R | tổ hợp biểu thị ý nhận định một cách không hoàn toàn chắc chắn, trên cơ sở những gì đã thấy, đã quan sát được | tình hình xem chừng không ổn ~ xem chừng hắn đã núng thế |
Lookup completed in 175,226 µs.