| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to appear, look like | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp biểu thị ý nhận định một cách không hoàn toàn khẳng định, dựa vào những dấu hiệu quan sát được | anh ta xem ra cũng đàng hoàng ~ chuyện này xem ra khó thành |
Lookup completed in 190,732 µs.