| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to judge somebody’s character from his facial features | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đoán số mệnh, tương lai bằng cách nhìn vào tướng mạo, theo thuật tướng số | thầy bói đang xem tướng cho anh ấy |
Lookup completed in 168,843 µs.