| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to interpolate, insert, interfere | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho ở vào vị trí giữa những cái khác | tôi xen vào giữa đám đông để xem sự thể thế nào ~ nói xen vào một câu |
| V | dự vào | nó xen vào chuyện của người khác |
| Compound words containing 'xen' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xen kẽ | 343 | [những cái khác loại] ở xen cạnh nhau, cái nọ tiếp cái kia một cách liên tục, đều đặn |
| xen lẫn | 80 | to intermingle, intermix; mixed, intermingled |
| xen vào | 45 | to interfere with, meddle with, intervene in |
| trồng xen | 5 | to intercrop |
| vi ô lông xen | 0 | violoncelle |
| xen canh | 0 | trồng hai ba thứ cây cùng một lúc trên cùng một thửa đất [một phương thức canh tác] |
| xen cài | 0 | xen vào, cài lẫn vào nhau |
| xen lu lô | 0 | cellulose |
| đan xen | 0 | đan lẫn vào nhau, cái nọ tiếp cái kia |
Lookup completed in 170,941 µs.