| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to lift up with a crowbar, lever something up | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bẩy cho chuyển đi nơi khác | xeo gỗ ~ đòn xeo |
| V | láng lớp bột giấy vào khuôn thủ công hoặc vào lưới trên máy để hình thành tờ giấy | thợ đang xeo giấy |
| Compound words containing 'xeo' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xeo nạy | 0 | pry up, provoke |
| xeo xéo | 0 | hơi xéo |
| đòn xeo | 0 | đòn dùng để bẩy vật nặng theo nguyên tắc đòn bẩy |
Lookup completed in 200,676 µs.