xiên
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| slanting, oblique |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đâm sâu vào hoặc đâm xuyên qua bằng vật dài, nhỏ và thường có đầu nhọn |
bà đang xiên cá ~ bố đang xiên thịt ~ bọn trẻ đang xiên khoai |
| N |
vật hình dài, có một hay vài ba mũi nhọn, dùng để đâm xuyên qua |
lấy xiên xiên cá ~ mua một xiên chả |
| A |
không đúng với hướng thẳng đứng, hướng nằm ngang |
đường kẻ bị xiên ~ cột mốc bị xiên ~ hạt mưa bay xiên |
| V |
chiếu thẳng vào |
tia nắng xiên vào mặt ~ ánh trăng xiên qua khe cửa |
Lookup completed in 203,993 µs.