bietviet

xiên

Vietnamese → English (VNEDICT)
slanting, oblique
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đâm sâu vào hoặc đâm xuyên qua bằng vật dài, nhỏ và thường có đầu nhọn bà đang xiên cá ~ bố đang xiên thịt ~ bọn trẻ đang xiên khoai
N vật hình dài, có một hay vài ba mũi nhọn, dùng để đâm xuyên qua lấy xiên xiên cá ~ mua một xiên chả
A không đúng với hướng thẳng đứng, hướng nằm ngang đường kẻ bị xiên ~ cột mốc bị xiên ~ hạt mưa bay xiên
V chiếu thẳng vào tia nắng xiên vào mặt ~ ánh trăng xiên qua khe cửa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 141 occurrences · 8.42 per million #6,636 · Advanced

Lookup completed in 203,993 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary