| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | xiên, không thẳng, không ngay [nói khái quát] | dòng chữ viết xiên xẹo ~ bước đi xiên xẹo |
| A | không ngay thẳng, thật thà | ăn nói xiên xẹo ~ con người xiên xẹo, khó lường |
Lookup completed in 204,241 µs.