| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| slope, slant | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nghiêng, lệch về một bên, không còn ở vị trí thẳng nữa | cây cột xiêu ~ "Lạ cho cái sóng khuynh thành, Làm cho đổ quán xiêu đình, như chơi!" (TKiều) |
| V | bắt đầu nghe theo, ưng theo ý của người khác do được thuyết phục, không còn kiên định ý kiến nữa | tôi đã xiêu lòng vì nó |
| Compound words containing 'xiêu' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xiêu lòng | 11 | to yield, give in |
| xiêu vẹo | 7 | tottering, inclined, tilted, not straight |
| liêu xiêu | 1 | ở trạng thái ngả nghiêng, xiêu lệch như muốn đổ, muốn ngã |
| xiêu bạt | 0 | như phiêu bạt [ng2] |
| xiêu tán | 0 | to be dispersed or scattered |
| xiêu xiêu | 0 | hơi xiêu |
Lookup completed in 229,830 µs.