bietviet

xiêu

Vietnamese → English (VNEDICT)
slope, slant
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nghiêng, lệch về một bên, không còn ở vị trí thẳng nữa cây cột xiêu ~ "Lạ cho cái sóng khuynh thành, Làm cho đổ quán xiêu đình, như chơi!" (TKiều)
V bắt đầu nghe theo, ưng theo ý của người khác do được thuyết phục, không còn kiên định ý kiến nữa tôi đã xiêu lòng vì nó
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 7 occurrences · 0.42 per million #21,819 · Specialized

Lookup completed in 229,830 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary