| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| tottering, inclined, tilted, not straight | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | nghiêng lệch theo những hướng khác nhau, không còn đứng được thẳng, được vững nữa | túp lều xiêu vẹo ~ say rượu, bước đi xiêu vẹo |
Lookup completed in 178,658 µs.