| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| circus | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nghệ thuật sân khấu, do người hoặc thú biểu diễn những động tác nhào lộn, leo trèo, v.v. đặc biệt khéo léo | tiết mục xiếc ~ diễn viên xiếc ~ rạp xiếc |
| Compound words containing 'xiếc' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| rạp xiếc | 26 | circus |
| trò xiếc | 2 | circus trick |
| làm xiếc | 0 | ví lối làm [việc gì] bằng những động tác, biện pháp hết sức nhanh và khéo léo, tài tình nhằm biến hoá để che giấu sự việc, hành vi sai trái của mình |
Lookup completed in 184,345 µs.