bietviet

xiết

Vietnamese → English (VNEDICT)
to seize, grab, tighten
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho vừa chuyển động mạnh vừa áp thật sát trên bề mặt một vật khác xiết lưỡi dao vào đá mài ~ xiết chặt sợi dây vào ~ dùng vỏ chai xiết đỗ xanh
V [dòng nước] chảy rất mạnh và nhanh dòng nước xiết ~ nước lũ chảy xiết
V xem siết nó xiết sợi dây thừng lại
V xiết nợ [nói tắt] bọn chủ nợ xiết hết đồ đạc nhà anh
R cho đến hết, đến cùng mừng vui khôn xiết ~ nói sao cho xiết ~ đẹp không bút nào tả xiết
R được, nổi nặng quá, hai người khiêng không xiết
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 24 occurrences · 1.43 per million #14,863 · Advanced

Lookup completed in 185,169 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary