xiết
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to seize, grab, tighten |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
làm cho vừa chuyển động mạnh vừa áp thật sát trên bề mặt một vật khác |
xiết lưỡi dao vào đá mài ~ xiết chặt sợi dây vào ~ dùng vỏ chai xiết đỗ xanh |
| V |
[dòng nước] chảy rất mạnh và nhanh |
dòng nước xiết ~ nước lũ chảy xiết |
| V |
xem siết |
nó xiết sợi dây thừng lại |
| V |
xiết nợ [nói tắt] |
bọn chủ nợ xiết hết đồ đạc nhà anh |
| R |
cho đến hết, đến cùng |
mừng vui khôn xiết ~ nói sao cho xiết ~ đẹp không bút nào tả xiết |
| R |
được, nổi |
nặng quá, hai người khiêng không xiết |
Lookup completed in 185,169 µs.