| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | xích lớn, hai đầu có vòng sắt để khoá chặt chân hoặc tay | chân đeo xiềng ~ dây xiềng |
| V | khoá giữ bằng xiềng | chân bị xiềng |
| Compound words containing 'xiềng' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xiềng xích | 19 | chains, bonds, fetters |
| gông xiềng | 0 | gông và xiềng [nói khái quát]; dùng để chỉ ách nô lệ. |
| xiềng gông | 0 | như gông xiềng |
| xích xiềng | 0 | như xiềng xích |
Lookup completed in 227,351 µs.