| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| pretty, nice | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có hình dáng và những đường nét rất dễ coi, ưa nhìn [thường nói về trẻ em, phụ nữ trẻ] | em bé rất xinh ~ miệng cười xinh ~ gương mặt khá xinh |
| A | có hình dáng nhỏ nhắn, thanh thoát, trông thích mắt | đôi bàn tay xinh ~ chiếc bút rất xinh |
| Compound words containing 'xinh' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xinh đẹp | 482 | beautiful, pretty, handsome |
| xinh xắn | 54 | lovely, cute |
| xinh tươi | 1 | pretty, charming, delightful, pleasing, attractive |
| xinh xinh | 1 | hơi xinh, trông ưa nhìn, đáng yêu |
| xinh trai | 0 | handsome lad |
| xinh xẻo | 0 | như xinh xắn |
Lookup completed in 170,374 µs.