| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| mango; at full length | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây ăn quả, lá to hình thuôn mũi mác, quả hình bầu dục chứa một hạt to bên trong, thịt quả thường có màu vàng, vị ngọt và thơm | |
| V | ở tư thế duỗi thẳng chân tay ra | nằm xoài trên cỏ ~ ngã xoài xuống nền đất |
| Compound words containing 'xoài' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nằm xoài | 1 | lie at full length, lie fully stretched out |
| xoài cát | 1 | sweet mango |
| chỉ là đồ mít xoài | 0 | to be a mere nobody |
| hột xoài | 0 | chance (kind of venereal disease) |
| mít xoài | 0 | nobody |
| xoài cơm | 0 | xoài quả nhỏ và tròn, hạt to, thịt trong và thơm |
| xoài quéo | 0 | kind of mango |
| xoài thanh ca | 0 | xoài quả dài, đầu hơi cong lại, thịt thơm ngon |
| xoài tượng | 0 | xoài quả rất to và mập, nhiều thịt, hạt nhỏ và lép, thường ăn lúc còn xanh |
| xoài voi | 0 | giant mango |
| xoài xiêm | 0 | small and perfumed mango |
Lookup completed in 171,021 µs.