bietviet

xoài

Vietnamese → English (VNEDICT)
mango; at full length
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây ăn quả, lá to hình thuôn mũi mác, quả hình bầu dục chứa một hạt to bên trong, thịt quả thường có màu vàng, vị ngọt và thơm
V ở tư thế duỗi thẳng chân tay ra nằm xoài trên cỏ ~ ngã xoài xuống nền đất
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 113 occurrences · 6.75 per million #7,417 · Advanced

Lookup completed in 171,021 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary