bietviet

xoá

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho mất dấu vết trên bề mặt cô giáo đang xoá bảng
V gạch bỏ đi nó xoá tên trong danh sách
V làm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại hoặc không còn tác dụng nữa xoá nợ ~ xoá bỏ hận thù ~ thời gian đã xoá mờ kỉ niệm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 47 occurrences · 2.81 per million #11,267 · Advanced

Lookup completed in 191,843 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary