| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho mất dấu vết trên bề mặt | cô giáo đang xoá bảng |
| V | gạch bỏ đi | nó xoá tên trong danh sách |
| V | làm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại hoặc không còn tác dụng nữa | xoá nợ ~ xoá bỏ hận thù ~ thời gian đã xoá mờ kỉ niệm |
| Compound words containing 'xoá' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xoá bỏ | 42 | làm mất hẳn đi, khiến cho không còn tồn tại hoặc không còn tác dụng nữa |
| xoá sổ | 6 | làm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại nữa, bằng những biện pháp hoặc động tác mạnh mẽ |
| trắng xoá | 2 | trắng đều khắp trên một diện rất rộng |
| tẩy xoá | 2 | xoá và tẩy sạch đi [nói khái quát] |
| xoá nhoà | 2 | làm cho mờ đi, cho không còn nhận rõ, phân biệt rõ được |
| xoá mù | 0 | xoá nạn mù chữ |
| xoá đói giảm nghèo | 0 | xoá bỏ tình trạng đói kém và giảm dần sự nghèo nàn, lạc hậu |
| xí xoá | 0 | bỏ qua, coi như không hề có gì, không hề xảy ra điều gì trong quan hệ với nhau |
Lookup completed in 191,843 µs.