| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tên một điệu múa của dân tộc Thái | múa xoè ~ điệu xoè |
| V | mở rộng ra quanh một điểm | em xoè bàn tay ra ~ con công xoè đuôi múa |
| V | làm cho diêm, lửa bùng cháy | nó xoè diêm châm thuốc |
| Compound words containing 'xoè' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hoa xoè | 0 | |
| loè xoè | 0 | buông dài xuống và xoè rộng ra, gây cảm giác vướng bận, không gọn |
| váy xoè | 0 | váy may rộng dần về phía gấu |
| xập xoè | 0 | từ gợi tả dáng vẻ xoè ra gập lại liên tiếp, đều đặn của vật mỏng hình cánh, thường gây ra tiếng động nhẹ |
| đầm xoè | 0 | váy xoè |
Lookup completed in 210,650 µs.