| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to rub | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | áp lòng bàn tay vào và đưa đi đưa lại một cách nhẹ nhàng trên bề mặt vật gì | anh xoa đầu thằng bé ~ xoa bụng ~ xoa hai bàn tay vào nhau |
| V | bôi đều một lớp mỏng lên bề mặt | mẹ xoa dầu vào bụng bé ~ Cô ấy xoa lên má đủ thứ mĩ phẩm |
| Compound words containing 'xoa' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xoa dịu | 84 | to appease, mollify, alleviate, calm, relieve, heal |
| dạ xoa | 43 | night demon |
| xoa bóp | 32 | to (give a) massage |
| bàn xoa | 1 | plasterer’s hawk |
| xoa xoa | 1 | rub oneself gently |
| mùi xoa | 0 | handkerchief |
| xu xoa | 0 | thạch |
| xuê xoa | 0 | tỏ ra dễ dãi, không giữ đúng nguyên tắc, chỉ cốt cho xong, cho êm chuyện |
| xuýt xoa | 0 | to make a hissing sound, utter a cry of pain |
Lookup completed in 289,331 µs.