| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to (give a) massage | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dùng động tác của bàn tay, ngón tay tác động lên da thịt, gân khớp, các huyệt để tăng cường sức khoẻ và phòng chữa bệnh | tôi đang xoa bóp cho mẹ |
Lookup completed in 188,787 µs.