| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to appease, mollify, alleviate, calm, relieve, heal | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tác động hoặc có khả năng tác động đến tâm lí, tinh thần của người nào đó nhằm làm cho giảm nhẹ sự căng thẳng | anh xoa dịu cơn giận của chị |
Lookup completed in 171,881 µs.