| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây to, lá kép, hoa tím, quả hình trứng to bằng ngón tay, gỗ có chất đắng, không mọt, thường dùng để làm nhà | gỗ xoan ~ mặt trái xoan |
| Compound words containing 'xoan' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trái xoan | 29 | oval |
| hát xoan | 6 | lối hát dân gian ở Phú Thọ, làn điệu phong phú, đệm bằng trống phách, đôi khi có điệu bộ để minh hoạ |
| gạo tám xoan | 1 | kind of rice (small-grained and white) |
| tám xoan | 1 | perfumed rice |
| dâu da xoan | 0 | clausena excavate burn |
| giâu gia xoan | 0 | hog plum |
| mặt trái xoan | 0 | oval-shaped face |
| xẩm xoan | 0 | điệu hát xẩm ở vùng đồng bằng Bắc Bộ |
Lookup completed in 193,806 µs.