| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | xoay qua xoay lại [nói khái quát] | xoay trở người ~ chặt quá, không có chỗ để xoay trở tay chân |
| V | làm cách này cách khác, sao cho giải quyết có lợi | gia đình anh đang xoay trở cách làm ăn ~ xoay trở đủ đường |
Lookup completed in 237,681 µs.