| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| contrive | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm hết cách này đến cách khác để giải quyết cho được khó khăn, hoặc để có cho được cái cần có | xoay xở tiền nong ~ không có anh, thì tôi không biết xoay xở ra làm sao |
Lookup completed in 179,600 µs.