| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| dig | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dùng vật hình que nhỏ chọc vào cho thông, cho hết tắc | thợ đang xoi cống ~ xoi vòi ấm ~ xoi thông ống điếu |
| V | làm cho thủng, cho có lỗ bằng cách dùng vật nhọn chọc vào | xoi lỗ ~ họ xoi vỏ sò cho thủng |
| V | mở thông đường xuyên qua những trở ngại | xoi đường đi trong rừng |
| V | tạo thành đường rãnh trên mặt gỗ bằng lưỡi bào nhỏ | |
| Compound words containing 'xoi' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xoi mói | 3 | perforate, be captious |
| đường xoi | 2 | groove |
| bào xoi | 0 | bào có lưỡi nhỏ dùng để tạo thành đường rãnh |
| xoi móc | 0 | to find fault |
| xoi xói | 0 | to jerky movement |
Lookup completed in 277,627 µs.