bietviet

xuân phân

Vietnamese → English (VNEDICT)
spring equinox
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ngày Mặt Trời đi qua xích đạo, có ngày và đêm dài bằng nhau trên khắp Trái Đất, vào ngày 20 hoặc 21 tháng ba dương lịch, ở bắc bán cầu được coi là ngày giữa mùa xuân; cũng là tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 21 occurrences · 1.25 per million #15,611 · Specialized

Lookup completed in 171,685 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary