xuôi
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) down, downstream; (2) favorable, easy |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[vận động] theo cùng một chiều tự nhiên với dòng chảy, chiều gió, v.v. |
bơi xuôi dòng nước ~ đi xuôi theo chiều gió ~ nước mắt chảy xuôi (b) |
| A |
ổn thoả, không gặp vướng mắc, trở ngại gì |
việc đó khó xuôi ~ "Tính bài lót đó luồn đây, Có ba trăm lạng, việc này mới xuôi." (TKiều) |
| A |
[câu thơ, câu văn] trúc trắc, không vần, không liền mạch |
văn viết không xuôi ~ câu thơ đọc khá xuôi |
| N |
[vùng] ở vùng đồng bằng, ven biển, phía có thể đi xuôi dòng sông để đến |
ở dưới xuôi ~ mai tôi sẽ về xuôi ~ lên ngược xuống xuôi |
| V |
đi về phía miền xuôi hoặc theo một hướng được coi là chiều xuôi |
chuyến tàu này xuôi về Nam Định ~ chúng tôi đang xuôi Hà Nội |
| V |
chịu đồng ý, nghe theo, không còn giữ ý kiến trái lại |
nó đã xuôi theo ý kiến của tôi |
Lookup completed in 155,522 µs.