bietviet

xuôi

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) down, downstream; (2) favorable, easy
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [vận động] theo cùng một chiều tự nhiên với dòng chảy, chiều gió, v.v. bơi xuôi dòng nước ~ đi xuôi theo chiều gió ~ nước mắt chảy xuôi (b)
A ổn thoả, không gặp vướng mắc, trở ngại gì việc đó khó xuôi ~ "Tính bài lót đó luồn đây, Có ba trăm lạng, việc này mới xuôi." (TKiều)
A [câu thơ, câu văn] trúc trắc, không vần, không liền mạch văn viết không xuôi ~ câu thơ đọc khá xuôi
N [vùng] ở vùng đồng bằng, ven biển, phía có thể đi xuôi dòng sông để đến ở dưới xuôi ~ mai tôi sẽ về xuôi ~ lên ngược xuống xuôi
V đi về phía miền xuôi hoặc theo một hướng được coi là chiều xuôi chuyến tàu này xuôi về Nam Định ~ chúng tôi đang xuôi Hà Nội
V chịu đồng ý, nghe theo, không còn giữ ý kiến trái lại nó đã xuôi theo ý kiến của tôi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 142 occurrences · 8.48 per million #6,615 · Advanced

Lookup completed in 155,522 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary