bietviet

xuất hành

Vietnamese → English (VNEDICT)
to go out
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bắt đầu rời nhà để lên đường đi xa, nói về mặt vào ngày tốt hay ngày xấu, theo tín ngưỡng dân gian tôi xuất hành vào ngày Thìn
V đi ra khỏi nhà lần đầu tiên trong năm mới âm lịch, nói về mặt giờ tốt hay xấu, theo tín ngưỡng dân gian bố con tôi xuất hành vào giờ Hợi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 17 occurrences · 1.02 per million #16,772 · Specialized

Lookup completed in 199,544 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary