bietviet

xuất xứ

Vietnamese → English (VNEDICT)
origin, source
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nguồn gốc của một văn bản hoặc tài liệu được trích dẫn ra xuất xứ của bài thơ
N nguồn gốc hình thành của sản phẩm chiếc lọ có xuất xứ từ Trung Quốc ~ hàng không rõ xuất xứ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 169 occurrences · 10.1 per million #6,022 · Advanced

Lookup completed in 168,881 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary