| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be capable of doing sth | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | từ biểu thị khả năng thực hiện của điều vừa được nói đến | đông không đếm xuể ~ chỗ thóc này phải ba thùng chứa mới xuể |
Lookup completed in 194,802 µs.