| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to lose weight | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [trọng lượng cơ thể] sụt cân so với trước do người gầy đi, thường là biểu hiện của sức khoẻ giảm sút | người bệnh bị xuống cân |
Lookup completed in 156,186 µs.