| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be downgraded | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | sút kém hẳn đi về chất lượng so với trước [thường nói về công trình xây dựng] | trường học đang xuống cấp nghiêm trọng |
Lookup completed in 169,256 µs.