| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| general trend, tendency | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chiều hướng phát triển hợp quy luật | xu thế phát triển ~ đi ngược với xu thế của thời đại |
| N | hướng hoạt động, phát triển chung, chủ yếu trong một thời gian nào đó | xuất khẩu đang có xu thế giảm |
Lookup completed in 174,985 µs.