bietviet

xu thế

Vietnamese → English (VNEDICT)
general trend, tendency
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chiều hướng phát triển hợp quy luật xu thế phát triển ~ đi ngược với xu thế của thời đại
N hướng hoạt động, phát triển chung, chủ yếu trong một thời gian nào đó xuất khẩu đang có xu thế giảm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 59 occurrences · 3.53 per million #10,161 · Advanced

Lookup completed in 174,985 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary