| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to drive away, drive out | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm động tác đưa tay qua lại tỏ thái độ khước từ hoặc ra hiệu bảo thôi đi | anh xua tay từ chối ~ xua tay ngăn lại |
| V | làm các động tác để đuổi đi hoặc đuổi dồn về một phía | xua muỗi ~ xua vịt ra đồng ~ họ xua đám người ra |
| V | làm cho tan đi, mất đi [nói về cái trừu tượng] | xua tan mây mù ~ xua đi nỗi nhớ |
| Compound words containing 'xua' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xua đuổi | 98 | to drive away, chase away |
| xua tan | 27 | to dispel |
| xua tay | 2 | to wave off, dismiss with a wave of the hand |
| xua đuổi những bất hạnh | 0 | to chase, drive away misfortunes |
Lookup completed in 225,412 µs.