| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) misfortunate, unlucky, unfortunate; (2) to excite, urge | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nói để người khác nghe theo mà làm việc gì đó một cách thiếu suy nghĩ, thường là việc đáng lẽ không nên làm | bà ta xui nó làm bậy |
| A | xúi quẩy, đen đủi | gặp chuyện xui |
| Compound words containing 'xui' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xui xẻo | 37 | unlucky, unfortunate |
| khiến xui | 0 | to cause, occasion |
| xui bảo | 0 | to prompt, advise |
| xui bẩy | 0 | to induce, urge |
| xui cho | 0 | unluckily for |
| xui khiến | 0 | to induce |
| xui nguyên giục bị | 0 | to be a stirrer |
| xui nên | 0 | cause, be the cause of, occasion give rise to |
Lookup completed in 224,306 µs.