| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| impulse | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | luồng kích thích lan từ nơi này đến nơi khác của cơ thể | xung động thần kinh |
| N | hành động có tính chất bột phát, thường do ảnh hưởng của những kích động mạnh | kìm nén cơn xung động ~ cảm tình xung động |
Lookup completed in 165,828 µs.