bietviet

xung động

Vietnamese → English (VNEDICT)
impulse
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N luồng kích thích lan từ nơi này đến nơi khác của cơ thể xung động thần kinh
N hành động có tính chất bột phát, thường do ảnh hưởng của những kích động mạnh kìm nén cơn xung động ~ cảm tình xung động
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 16 occurrences · 0.96 per million #17,109 · Specialized

Lookup completed in 165,828 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary